Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh và Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội thông báo cập nhật danh mục cổ phiếu thành phần, khối lượng lưu hành tính chỉ số và giới hạn tỷ trọng vốn hóa đến 06/05/2019 của các cổ phiếu thành phần thuộc Bộ chỉ số VNX-Index kỳ đổi rổ tháng 4/2019 như sau:
|
Stt |
Mã CK |
Sở giao dịch |
Tên Công ty |
Khối lượng |
Thay đổi thành phần |
Giới hạn tỷ trọng vốn hóa |
|
|
Chỉ số |
Giới hạn tỷ trọng vốn hóa |
||||||
|
1 |
TTF |
HOSE |
CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành |
|
Loại khỏi VNX Allshare do bị kiểm soát |
|
|
|
2 |
VNM |
HOSE |
CTCP Sữa Việt Nam |
|
|
VNX Allshare |
97.05% |
|
3 |
ASM |
HOSE |
CTCP Tập Đoàn Sao Mai |
258,867,849 |
|
|
|
|
4 |
DGW |
HOSE |
CTCP Thế Giới Số |
41,800,278 |
|
|
|
|
5 |
DHT |
HNX |
CTCP Dược phẩm Hà Tây |
20,729,249 |
|
|
|
|
6 |
HSG |
HOSE |
CTCP Tập Đoàn Hoa Sen |
423,311,710 |
|
|
|
|
7 |
MST |
HNX |
CTCP Xây dựng 1.1.6.8 |
35,519,986 |
|
|
|
|
8 |
NBB |
HOSE |
CTCP Đầu Tư Năm Bảy Bảy |
93,321,256 |
|
|
|
|
9 |
PAN |
HOSE |
CTCP Tập Đoàn PAN |
170,042,141 |
|
|
|
|
10 |
PDR |
HOSE |
CTCP Phát Triển Bất Động Sản Phát Đạt |
327,658,479 |
|
|
|
|
11 |
PTB |
HOSE |
CTCP Phú Tài |
47,299,441 |
|
|
|
|
12 |
SIC |
HNX |
CTCP ANI |
23,999,389 |
|
|
|
Các thông tin khác đã công bố vào ngày 16/04/2019 không thay đổi.
English
普通话



