Cụ thể: quý 4 vừa qua, có 13 công ty tham gia thị phần môi giới hợp đồng tương lai – trong đó, có 5 công ty nắm giữ thị phần cao nhất tới 89,79% thị phần là Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBS) với 21,79%; Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT với 21,49%; Công ty Cổ phần Chứng khoán Tp.HCM (HSC) với 18,62%; Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS) với 16,77% và Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) với 11,12%.
Số thị phần còn lại thuộc về Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSC) với 3,65%; Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCBS) với 2,21%; Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt với 1,85%; Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (VDSC) với 1,15%; Công ty Cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam (KIS) với 0,69%; Công ty TNHH Chứng khoán ACB (ACBS) với 0,64%; Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset với 0,01% và thấp nhất là Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (FPTS) với 0,001%.
Tính chung cả năm 2018, có 5 công ty nắm giữ tới 91,03% thị phần môi giới hợp đồng tương lai trong năm 2018 gồm: Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VNDS) là 23,92%; Công ty Cổ phần Chứng khoán Tp.HCM (HSC) là 22,40%; Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS) là 16,57%; Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) là 14,53% và Công ty Cổ phần VPBank (VPBS) là 13,61%.
Các vị trí còn lại thuộc về Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam với 4,16%; Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt (VCSC) với 2,36%; Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCBS) với 1,29%; Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (VDSC) với 0,51%; Công ty Cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam với 0,40%; Công ty TNHH Chứng khoán ACB (ACBS) với 0,25%; Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset với 0,002% và Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (FPTS) với 0,0003% thị phần.
Trước đó, HNX cho biết, tại thời điểm cuối tháng 11/2018, số lượng tài khoản giao dịch phái sinh đạt 54.773 tài khoản, tăng 7,49% so với tháng trước và hoạt động giao dịch vẫn tập trung chủ yếu ở các nhà đầu tư cá nhân trong nước.
English
普通话



