| TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
||||||||
| Ngày: Date: |
14/05/2019 | |||||||
| 1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
||||||||
| Chỉ số Indices |
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
||||
| VNINDEX | 965,34 | 6,80 | 0,71% | 3.481,83 | ||||
| VN30 | 882,67 | 3,03 | 0,34% | 1.800,90 | ||||
| VNMIDCAP | 969,57 | 2,19 | 0,23% | 866,89 | ||||
| VNSMALLCAP | 814,46 | 0,45 | 0,06% | 288,37 | ||||
| VN100 | 859,86 | 2,90 | 0,34% | 2.667,79 | ||||
| VNALLSHARE | 859,53 | 2,86 | 0,33% | 2.956,17 | ||||
| VNCOND | 1.032,23 | 4,11 | 0,40% | 192,04 | ||||
| VNCONS | 887,62 | 7,18 | 0,82% | 412,99 | ||||
| VNENE | 625,82 | 22,03 | 3,65% | 139,20 | ||||
| VNFIN | 696,55 | -2,31 | -0,33% | 426,95 | ||||
| VNHEAL | 1.167,08 | -7,34 | -0,62% | 2,05 | ||||
| VNIND | 584,41 | 3,56 | 0,61% | 772,67 | ||||
| VNIT | 889,18 | 11,14 | 1,27% | 93,81 | ||||
| VNMAT | 964,80 | 8,05 | 0,84% | 216,86 | ||||
| VNREAL | 1.309,60 | 2,31 | 0,18% | 607,07 | ||||
| VNUTI | 872,24 | 10,29 | 1,19% | 67,00 | ||||
| VNXALLSHARE | 1.336,58 | 4,55 | 0,34% | 3.624,27 | ||||
| 2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
||||||||
| Nội dung Contents |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
||||||
| Khớp lệnh Order matching |
135.189.670 | 2.912 | ||||||
| Thỏa thuận Put though |
22.988.460 | 570 | ||||||
| Tổng Total |
158.178.130 | 3.482 | ||||||
| Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
||||||||
| STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|||||
| Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% | Mã CK Code |
% | |||
| 1 | ROS | 12.315.790 | PXS | 7,00% | TDW | -6,94% | ||
| 2 | SAM | 7.147.950 | C47 | 6,99% | TLG | -6,92% | ||
| 3 | POW | 6.562.230 | DRL | 6,95% | DRH | -6,91% | ||
| 4 | PVD | 6.336.840 | TNC | 6,72% | VPK | -6,89% | ||
| 5 | FLC | 4.617.920 | VMD | 6,68% | VNL | -6,86% | ||
| Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
||||||||
| Nội dung Contents |
Mua Buying |
% | Bán Selling |
% | Mua-Bán Buying-Selling |
|||
| KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
10.194.239 | 6,44% | 17.938.170 | 11,34% | -7.743.931 | |||
| GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
511 | 14,67% | 722 | 20,74% | -211 | |||
| Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
||||||||
| STT No. |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|||||
| Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
|||
| 1 | VRE | 3.143.710 | VNM | 295 | POW | 1.024.620 | ||
| 2 | POW | 3.046.720 | VRE | 113 | BVH | 492.980 | ||
| 3 | VNM | 2.182.950 | VHM | 103 | HVN | 473.640 | ||
| 4 | SSI | 2.037.450 | SAB | 97 | HSG | 300.000 | ||
| 5 | KBC | 1.598.840 | VCB | 67 | VNM | 189.410 | ||
| 3. Sự kiện doanh nghiệp | ||||||||
| STT | Mã CK | Sự kiện | ||||||
| 1 | TAC | TAC giao dịch không hưởng quyền – Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019, thời gian: trong tháng 6/2019 và địa điểm: thông báo sau. | ||||||
| 2 | DHG | DHG giao dịch không hưởng quyền – Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019, thời gian: 11/06/2019 và địa điểm: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, TP Cần thơ. | ||||||
| 3 | TIP | TIP giao dịch không hưởng quyền – Tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2018 bằng tiền với tỷ lệ 5%, ngày thanh toán: 28/05/2019. | ||||||
| 4 | PME | PME giao dịch không hưởng quyền – Tạm ứng cổ tức năm 2018 bằng tiền với tỷ lệ 20%, ngày thanh toán: 24/05/2019. | ||||||
| 5 | TCH | TCH giao dịch không hưởng quyền – Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019, thời gian: Từ 8h30 ngày 15/06/2019 và địa điểm: Tòa nhà 116 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng. | ||||||
| 6 | HAI | HAI giao dịch không hưởng quyền – Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019, thời gian và địa điểm: cty thông báo sau. | ||||||
| 7 | VNG | VNG niêm yết và giao dịch bổ sung 4.513.480 cp (hoán đổi cổ phiếu để sáp nhập) tại HOSE ngày 14/05/2019, ngày niêm yết có hiệu lực: 07/05/2019. | ||||||
| 8 | HBC | HBC giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2018 với tỷ lệ 3%, ngày thanh toán: 05/07/2019; và trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 5% (số lượng dự kiến: 9.803.748 cp). | ||||||
| 9 | CII41401 | CII41401 hủy niêm yết 10.384 trái phiếu tại HOSE, ngày hủy niêm yết: 15/05/2019, ngày GD cuối cùng: 14/05/2019. | ||||||
|
|
|
| Tài liệu đính kèm | |
| 20190514_20190514–Tong-hop-thong-ke-hang-ngay–Doi-ngoai.pdf | |
English
普通话



