| TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH TRADING SUMMARY |
||||||||
| Ngày: Date: |
04/06/2019 | |||||||
| 1. Chỉ số chứng khoán (Indices) |
||||||||
| Chỉ số Indices |
Đóng cửa Closing value |
Tăng/Giảm +/- Change |
Thay đổi (%) % Change |
GTGD (tỷ đồng) Trading value (bil.dongs) |
||||
| VNINDEX | 951,16 | 4,69 | 0,50% | 3.350,07 | ||||
| VN30 | 864,35 | 0,27 | 0,03% | 1.636,64 | ||||
| VNMIDCAP | 950,90 | -0,97 | -0,10% | 1.017,23 | ||||
| VNSMALLCAP | 805,07 | 2,99 | 0,37% | 246,58 | ||||
| VN100 | 840,94 | 0,49 | 0,06% | 2.653,87 | ||||
| VNALLSHARE | 840,99 | 0,65 | 0,08% | 2.900,45 | ||||
| VNCOND | 1.028,16 | 6,38 | 0,62% | 199,15 | ||||
| VNCONS | 862,00 | 2,94 | 0,34% | 516,66 | ||||
| VNENE | 567,26 | 5,60 | 1,00% | 56,06 | ||||
| VNFIN | 676,03 | -2,37 | -0,35% | 697,21 | ||||
| VNHEAL | 1.143,22 | 6,96 | 0,61% | 5,92 | ||||
| VNIND | 581,39 | -1,64 | -0,28% | 647,31 | ||||
| VNIT | 851,39 | -2,82 | -0,33% | 32,50 | ||||
| VNMAT | 944,18 | 1,15 | 0,12% | 238,61 | ||||
| VNREAL | 1.291,30 | 3,43 | 0,27% | 436,21 | ||||
| VNUTI | 833,19 | 2,95 | 0,36% | 58,27 | ||||
| VNXALLSHARE | 1.307,08 | 0,95 | 0,07% | 3.236,13 | ||||
| 2. Giao dịch toàn thị trường (Trading total) |
||||||||
| Nội dung Contents |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
||||||
| Khớp lệnh Order matching |
102.807.600 | 2.094 | ||||||
| Thỏa thuận Put though |
59.592.206 | 1.256 | ||||||
| Tổng Total |
162.399.806 | 3.350 | ||||||
| Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày (Top volatile stock up to date) |
||||||||
| STT No. |
Top 5 CP về KLGD Top trading vol. |
Top 5 CP tăng giá Top gainer |
Top 5 CP giảm giá Top loser |
|||||
| Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
% | Mã CK Code |
% | |||
| 1 | GTN | 17.979.380 | CCI | 6,99% | HPG | -22,86% | ||
| 2 | EIB | 14.927.645 | SGT | 6,94% | HAH | -11,96% | ||
| 3 | ROS | 8.534.850 | PTL | 6,92% | BMP | -7,92% | ||
| 4 | FLC | 7.087.480 | AGM | 6,91% | THI | -7,78% | ||
| 5 | TCB | 3.834.950 | L10 | 6,86% | DRH | -6,94% | ||
| Giao dịch của NĐTNN (Foreigner trading) |
||||||||
| Nội dung Contents |
Mua Buying |
% | Bán Selling |
% | Mua-Bán Buying-Selling |
|||
| KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
20.550.869 | 12,65% | 12.634.409 | 7,78% | 7.916.460 | |||
| GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
542 | 16,19% | 350 | 10,46% | 192 | |||
| Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (Top foreigner trading) |
||||||||
| STT No. |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN Top trading vol. |
Top 5 CP về GTGD NĐTNN |
Top 5 CP về KLGD NĐTNN mua ròng |
|||||
| Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
Mã CK Code |
GTGD (tỷ đồng) Trading val. (bil. Dongs) |
Mã CK Code |
KLGD (cp) Trading vol. (shares) |
|||
| 1 | TCB | 3.000.000 | VNM | 72 | HPG | 278.280 | ||
| 2 | VPB | 2.465.042 | TCB | 69 | VRE | 274.520 | ||
| 3 | MBB | 1.548.316 | VHM | 51 | PVD | 271.530 | ||
| 4 | POW | 1.170.570 | VPB | 47 | KBC | 256.380 | ||
| 5 | VRE | 975.680 | VCB | 40 | NVL | 236.240 | ||
| 3. Sự kiện doanh nghiệp | ||||||||
| STT | Mã CK | Sự kiện | ||||||
| 1 | VTB | VTB giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 20/06/2019. | ||||||
| 2 | FLC | FLC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2019, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau. | ||||||
| 3 | CMG | CMG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2019, dự kiến tổ chức đại hội vào ngày 26/06/2019 tại CMC Tower, 11 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. | ||||||
| 4 | BMP | BMP giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt 2 năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 25%, ngày thanh toán: 20/06/2019. | ||||||
| 5 | THI | THI giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức còn lại năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 17/06/2019. | ||||||
| 6 | HAH | HAH giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 24/06/2019. | ||||||
| 7 | HPG | HPG giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 30% (số lượng dự kiến: 637.172.149 cp). | ||||||
| 8 | FCN | FCN nhận quyết định niêm yết bổ sung 19.503.180 cp (chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 04/06/2019. | ||||||
| 9 | DPG | DPG nhận quyết định niêm yết bổ sung 14.999.848 cp (phát hành cổ phiếu tăng vốn) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 04/06/2019. | ||||||
| 10 | MSH | MSH nhận quyết định niêm yết bổ sung 2.381.400 cp (phát hành ESOP) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 04/06/2019. | ||||||
|
|
|
| Tài liệu đính kèm | |
| 20190604_20190604–Tong-hop-thong-ke-hang-ngay–Doi-ngoai.pdf | |
English
普通话



