LPBank
Thông tin doanh nghiệp
- Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (HOSE: LPB) được thành lập vào năm 2008;
- Tính đến 31/12/2024, LPB xếp thứ 11 về vốn điều lệ (25.576 tỷ đồng), thứ 8 về vốn chủ sở hữu (43.338 tỷ đồng), thứ 8 về tổng tài sản (508.330 tỷ đồng) trong nhóm các NH TMCP tư nhân;
- B1 theo Moody’s (15/8/2023) và A+ theo VIS Rating (8/5/2024)
- 85 chi nhánh, 481 phòng giao dịch và 512 phòng giao dịch bưu điện phủ kín 63 tỉnh thành trên cả nước.
Hoạt động kinh doanh
✓ Huy động vốn
✓ Cấp tín dụng
✓ Các dịch vụ khác
Chỉ số tài chính quan trọng năm 2024
Tổng tài sản:
508.330 tỷ đồng (+32,8% n/n)
508.330 tỷ đồng (+32,8% n/n)
Vốn chủ sở hữu:
43.338 tỷ đồng (+27,0% n/n)
43.338 tỷ đồng (+27,0% n/n)
Cho vay khách hàng:
331.606 tỷ đồng (+20,4% n/n)
331.606 tỷ đồng (+20,4% n/n)
Thu nhập hoạt động:
19.932 tỷ đồng (+27,6% n/n)
19.932 tỷ đồng (+27,6% n/n)
Tiền gửi khách hàng:
283.172 tỷ đồng (+19,3% n/n)
283.172 tỷ đồng (+19,3% n/n)
Lợi nhuận trước thuế:
12.168 tỷ đồng (+72,9% n/n)
12.168 tỷ đồng (+72,9% n/n)
Tỷ lệ an toàn vốn (CAR):
13,33% (≥ 8%)*
13,33% (≥ 8%)*
Tỷ lệ dư nợ/huy động (LDR):
74,68% (≤ 85%)*
74,68% (≤ 85%)*
Tỷ lệ nợ xấu:
1,57% (≤ 3%)*
1,57% (≤ 3%)*
Tỷ lệ dự trữ thanh khoản:
17,31% (≥ 10%)
17,31% (≥ 10%)
NIM:
3,52%
3,52%
ROE (LNST/VCSH bình quân):
25,1%
25,1%
* Quy định của NHNN
Nguồn: LPB
Cho vay khách hàng tăng trưởng với CAGR đạt 17,1%/năm trong 2020-24.
■ Cho vay khách hàng (tỷ đồng) ▲ Tăng trưởng (%, n/n)
26%
▲
176,622
2020
18%
▲
208,954
2021
13%
▲
235,507
2022
17%
▲
275,431
2023
20%
▲
331,606
2024
Tiền gửi của khách hàng tăng trưởng với CAGR đạt 12,9%/năm trong 2020-24.
■ Tiền gửi của khách hàng (tỷ đồng) ▲ Tăng trưởng (%, n/n)
28%
▲
174,526
2020
3%
▲
180,276
2021
20%
▲
215,888
2022
10%
▲
237,932
2023
19%
▲
283,172
2024
Tính đến cuối năm 2024, cho vay mảng Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa xe chiếm 30% tổng dư nợ cho vay.
Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa xe: 30%
Bất động sản và Xây dựng: 13%
Công nghiệp chế biến, chế tạo: 9%
Dịch vụ lưu trú & ăn uống: 9%
Nông lâm nghiệp, thủy sản: 8%
Khác: 31%
LNTT tăng tích cực với CAGR đạt 50%/năm trong 2020-24.
■ LNTT (tỷ đồng) ▲ Tăng trưởng (%, n/n)
19%
▲
2,427
2020
50%
▲
3,638
2021
56%
▲
5,690
2022
24%
▲
7,039
2023
73%
▲
12,168
2024
Nguồn: LPB
THÔNG TIN TRÁI PHIẾU
| Mã trái phiếu | LPB7Y202401 |
| Mã VSDC | LPB125006 |
| Phương thức phát hành | Trái phiếu phát hành ra công chúng |
| Mệnh giá | 100.000 đồng |
| Số lượng phát hành | 29.000.000 trái phiếu |
| Giá trị phát hành | 2.900.000.000.000 đồng |
| Ngày phát hành | 05/03/2025 |
| Lãi suất | Lãi suất tham chiếu (*) + 2,9%/năm |
| Kỳ hạn trả lãi | 12 tháng/lần |
| Kỳ hạn | 07 năm |
| Loại trái phiếu | Trái phiếu không chuyển đổi, không có bảo đảm, không kèm chứng quyền, là Nợ Thứ Cấp và thỏa mãn các điều kiện để được tính vào vốn cấp 2 của Tổ Chức Phát Hành. |
| Mục đích phát hành | Bổ sung nguồn vốn huy động trung dài hạn nhằm đáp ứng nhu cầu tăng quy mô vốn hoạt động, tăng vốn cấp 2, đảm bảo các tỷ lệ an toàn hoạt động theo quy định của NHNN và đảm ứng nhu cầu vay vốn trung, dài hạn của khách hàng. |
Nguồn: Bản công bố thông tin trái phiếu
(*) Lãi Suất Tham Chiếu đối với mỗi Kỳ Tính Lãi có nghĩa là bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng Đồng Việt Nam, kỳ hạn 12 tháng, trả lãi cuối kỳ được công bố trên trang thông tin điện tử chính thức của Các Ngân Hàng Tham Chiếu, bao gồm Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam tại Ngày Xác Định Lãi Suất.