个人投资者
机构投资者
投资银行
icon cupKIS Challenge - ALL START SEASON|
关于KIS
协助中心
|
Header Banner
登录 WTS 交易点击开户
证券服务
union
证券交易
开户
交易规定
出入金操作流程
碎股 – 除权除息 – 股权认购
证券托管
证券账户绑定银行账号
衍生品证券
费率
开户
交易规定
出入金操作流程
证券衍生品
备兑权证
备兑权证简介
KIS VN发行的权证
权证IPO申购

Biểu phí

 DỊCH VỤMỨC PHÍ
A.PHÍ GIAO DỊCHTheo tổng giá trị giao dịch/ngày/TK
I.Cổ phiếu và Chứng chỉ quỹ, ETF, Chứng quyền 
1Dưới 50 triệu/ngày0,30%
2Từ 50 – dưới 100 triệu/ngày0,25%
3Từ 100 – dưới 300 triệu/ngày0,22%
4Từ 300 – dưới 500 triệu/ngày0,20%
5Từ 500 – dưới 1 tỷ/ngày0,17%
6Từ 1 tỷ/ngày0,15%
II.Trái phiếu Doanh nghiệp0,1%
III.Trái phiếu Chính phủ0,2%
IV.Trái Phiếu riêng lẻ (TPRL)0,015%
V.Phái sinh 
 Hợp đồng chỉ số tương lai7,700 vnđ/hợp đồng (đã bao gồm phí Sở)
 Hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ9,500 vnđ/hợp đồng (đã bao gồm phí Sở)
B.LÃI SUẤT KHÔNG KỲ HẠN0.1%/năm
C.LƯU KÝ 
1Cổ phiếu, Chứng chỉ quỹ, Chứng quyền0,27 đồng/cổ phiếu,chứng chỉ quỹ,chứng quyền có đảm bảo/tháng
2Trái phiếu doanh nghiệp/ TPRL0,18 đồng/trái phiếu/tháng ( tối đa 2,000,000/đồng/tháng/mã trái phiếu)
3Công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công0,14 đồng/công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công, tối đa 1,400,000 đồng/tháng/mã công cụ nợ
 Phí trả cho Trung tâm lưu ký 
a.Phí bù dịch vù trừ vị thế ( chứng khoán phái sinh)2,550 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày
b.Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền+giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)
Tối thiểu: 100,000 vnđ/ tháng
Tối đa: 1,600,000 vnđ/ tháng
D.PHÍ CHUYỂN QUYỀN SỠ HỮU KHÔNG QUA HỆ THỐNG GIAO DỊCH 
1Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu
2Chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã đăng ký tập trung tại VSDC do UBCKNN chấp thuậnVSD thu: 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm
KIS thu: 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm
0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công
3Chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đã đăng ký chứng khoán tại VSDC nhưng chưa giao dịch trên SGDCK0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu
4Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán
***trừ các trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau
VSD thu: 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có đảm bảo (theo mệnh giá)
KIS thu: 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có đảm bảo (theo mệnh giá)
Phí dịch vụ: 100,000VNĐ/hồ sơ
0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với Trái Phiếu (theo mệnh giá)
5Chuyển quyền sở hữu do thực hiện chào mua công khaiKIS thu: 0,1% giá trị chuyển quyền sở hữu (đã bao gồm phí VSD thu)
E.CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN 
1Chuyển khoản để thực hiện thanh toán giao dịch BÁN chứng khoán0,3 đồng/chứng khoán/lần/mã (tối đa không quá 350,000 đồng/lần/mã)
2Chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà NĐT tại các TVLK khác nhauVSD thu: 0,3 đồng/ chứng khoán/lần/mã ( tối đa không quá 300,000/đồng/lần/mã)
KIS thu: 50,000/hồ sơ
3Chuyển khoản để tất toán tài khoảnVSD thu: 0,3 đồng/chứng khoán/lần/mã (tối đa không quá 300,000 đồng/lần/mã)
KIS thu: 105,000/hồ sơ
F.DỊCH VỤ KHÁC 
1Đấu giá 
 Đấu giá không thành công200,000/lần đấu giá
 Đấu giá thành công0,5% * giá trị đấu giá ( Tối thiểu 500,000/lần, tối đa 5,000,000/lần)
2Rút chứng khoán100,000 đồng/lần
3Chuyển nhượng quyền mua cổ phiếu phát hành thêm: 
 * Cùng công ty50,000 đồng/lần
 * Khác công ty100,000 đồng/lần
4Đóng tài khoản 55,000 đồng
G.PHÍ DỊCH VỤ QUẢN LÝ THÔNG TIN CỔ ĐÔNG 
I.Chuyển nhượng chứng khoán 
1Cổ phiếu0,3%* Giá trị GD
2Trái phiếu0,2%* Giá trị GD
3Cổ phiếu KIS Việt Nam0,15%* Giá trị GD
* Phí chuyển nhượng tối thiểu là 50,000 đồng và tối đa 5.000.000 đồng trên mỗi giao dịch.
4Cấp lại sổ cổ đông/giấy CN sở hữu cổ phầnMiễn phí
5Thay đổi thông tin cổ đôngMiễn phí
H.PHONG TỎA, GIẢI TỎA CHỨNG KHOÁN  
1Phong tỏa, giải tỏa có đăng ký biện pháp đảm bảoKIS thu: 0,05% giá trị giao dịch theo mệnh giá (tối thiểu 500,000 vnđ/ hồ sơ, tối đa 5,000,000 vnđ/ hồ sơ)
VSD thu: 80,000 vnđ/hồ sơ (phong tỏa)/ 20,000 vnđ/hồ sơ (giải tỏa)
2Phong tỏa theo yêu cầu của NĐT (không đăng ký biện pháp đảm bảo)KIS thu: 0,05% giá trị giao dịch theo mệnh giá đối với cổ phiếu, CCQ, CW (tối thiểu 500,000 vnđ/ hồ sơ, tối đa 5,000,000 vnđ/ hồ sơ)
VSD thu: 0,1% giá trị chứng khoán đối với cổ phiếu, CCQ, CW (tối đa 10 triệu vnđ/ mã)
0,01% giá trị chứng khoán phong toả đối với TPDN, công cụ nợ (tối đa 10 triệu vnđ/mã)
3Cầm cố và xử lý chứng khoán cầm cố khi mất khả năng thanh toán nợ0,03% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm  (tối thiểu 300,000 vnđ/ hồ sơ, tối đa 3,000,000 vnđ/ hồ sơ)
(đã bao gồm phí VSD)

*Áp dụng từ ngày 30/07/2025*

LogoKIS Vietnam Securities
关注我们
个人投资者
证券服务
机构投资者
机构投资者服务企业关系融资融券ETF
投资银行
债券市场资本市场企业财务咨询
Head Office Icon
总部:越南 胡志明市 滨城坊 阮公著街 180–192号, ROX大厦 3楼及11楼
Hotline Icon
热线:(84-28) 3914-8585
Email Icon
电子邮箱:cskh@kisvn.com
Copyright @ KIS Viet Nam - 2026