union

BÁO CÁO CUỘC THI BẢN LĨNH CHỨNG TRƯỜNG - MÙA 2: TUẦN 6

Chưa xác định
29 tháng 4, 2025

📈 Tâm lý nhà đầu tư phục hồi, Chiến lược nào hiệu quả?

🚀 Tuần trước, bất chấp những bất ổn kinh tế toàn cầu, thị trường chứng khoán Việt Nam có diễn biến tích cực. Chỉ số VN-Index đóng cửa ở mức 1.229,23 điểm vào ngày 25/4, tăng 0,48% so với phiên trước đó. Trong 4 tuần qua, chỉ số này đã tăng 7,30% và tăng 1,63% so với cùng kỳ năm ngoái. GDP Việt Nam quý I/2025 tăng trưởng 6,93% so với cùng kỳ, mức cao nhất kể từ năm 2020. Sản xuất công nghiệp tăng 7,6%, trong đó lĩnh vực chế tạo tăng trưởng 9,5%. Những chỉ số kinh tế tích cực này, cùng kỳ vọng vào đàm phán thương mại Mỹ-Trung, đã thúc đẩy tâm lý nhà đầu tư. Tuần này, các nhà đầu tư tập trung vào những cổ phiếu cân bằng giữa quản lý rủi ro và tiềm năng tăng trưởng dài hạn. Hãy cùng điểm qua những mã chứng khoán đang thu hút sự chú ý ở các nhóm tuổi và hạng đấu khác nhau.

Top 5 cổ phiếu được ưa chuộng theo nhóm tuổi

Dựa trên khối lượng giao dịch trong cuộc thi

  • Teens & 20s: Nhóm tuổi này tiếp tục ưa chuộng các cổ phiếu đổi mới và định hướng tăng trưởng, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ và tài chính. Các mã như STB, VTZ, SHB, MWG và HDB nổi bật. MWG và HDB mang lại cả sự ổn định và tiềm năng tăng trưởng trong ngành hàng tiêu dùng và tài chính.

  • 30s: Nhà đầu tư ở độ tuổi 30 có xu hướng lựa chọn cổ phiếu cân bằng giữa ổn định và tăng trưởng, như GEX, POW, IDC, HDB và VIX, nhờ khả năng sinh lời ổn định và tiềm năng dài hạn, đặc biệt trong các lĩnh vực tiện ích, hạ tầng và tài chính.

  • 40s: Nhà đầu tư tuổi 40 ưu tiên sự ổn định, với các mã như SHB, HDB, BAF, DBD và VCG. SHB và VCG nổi tiếng nhờ độ ổn định cao, phù hợp với những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư an toàn.

  • 50s: Nhóm tuổi này phù hợp với các cổ phiếu như VIC, MBB, SHB, TCB và CII để bảo toàn tài sản và thu lợi nhuận ổn định. HPG và SSI cũng là lựa chọn tốt nhờ khả năng tạo thu nhập đều đặn trong lĩnh vực tài chính và quản lý tài sản.

  • 60s & Above: Nhà đầu tư trên 60 tuổi hướng đến cổ phiếu tài chính và hạ tầng như HUT, GEX, GEE, HPG và SHB nhờ cổ tức ổn định và lợi nhuận dễ dự đoán, phù hợp với mục tiêu bảo vệ tài sản và thu nhập an toàn.

Top 5 cổ phiếu được ưa chuộng theo hạng đấu

Dựa trên khối lượng giao dịch trong cuộc thi

  • Starter League: VIX, KBC, DIG, FTS và VCI đại diện cho các ngành công nghệ, tài chính và hạ tầng. Với thị trường ổn định tuần này, những nhà đầu tư mới tập trung vào tăng trưởng và quản lý rủi ro đã tìm thấy sức hút ở các mã này. Tâm lý tích cực từ việc Mỹ trì hoãn thuế quan tiếp tục hỗ trợ triển vọng dài hạn.

  • Challenge League: SHB, VIX, DIG, HCM và GVR thuộc các lĩnh vực tài chính, công nghệ và xây dựng. SHB và HCM nổi bật nhờ sự ổn định, trong khi VIX và DIG thu hút nhờ tiềm năng tăng trưởng cao. GVR cũng được quan tâm nhờ vị thế tốt trong ngành xây dựng và hạ tầng.

  • Super League: SHB, VIC, BAF, CII và MBB đại diện cho các ngành tài chính, hạ tầng và tiêu dùng. SHB và VIC được chú ý nhờ độ ổn định và lợi nhuận đều đặn. BAF và MBB mang lại tiềm năng tăng trưởng trong khi CII hứa hẹn ở lĩnh vực hạ tầng và phát triển dài hạn.

✌🏻 Cuộc thi iKIS Mùa 2 đã bước sang Tuần 7! Nếu bạn tham gia từ ngày đầu, đây là thời điểm tốt để xem lại chiến lược. Nếu vừa gia nhập, hãy bình tĩnh bắt nhịp thị trường. Đừng vội — hãy tiến từng bước vững chắc và hướng tới mục tiêu của mình!

  (Lưu ý: Thông tin này dựa trên dữ liệu từ cuộc thi KIC Mùa 2. Tuy nhiên, nội dung không đảm bảo tính chính xác và đầy đủ, chỉ dùng để tham khảo và không thể sử dụng làm bằng chứng pháp lý)

Tin tức liên quan

THÔNG BÁO : V/v Phát hành, chào bán 67 chứng quyền có bảo đảm phát hành lần đầu (Đợt 51)

THÔNG BÁO : V/v Phát hành, chào bán 67 chứng quyền có bảo đảm phát hành lần đầu (Đợt 51)

THÔNG BÁO  V/v: CHÀO BÁN 67 CHỨNG QUYỀN CÓ BẢO ĐẢM LẦN ĐẦU (Giấy chứng nhận chào bán chứng quyền do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp) Kính gửi: Quý khách hàng, Công ty Cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam xin thông báo đến Anh/Chị về việc Phát hành và chào bán chứng quyền có bảo đảm với nội dung như sau:  1/ Thông tin về 67 chứng quyền phát hành mới (chứng quyền mua, kiểu Châu Âu): STT Tên CW Mã CKCS Số lượng phát hành Thời hạn (tháng) Ngày đáo hạn  Giá phát hành (đồng/CW) Giá thực hiện (đồng) Tỷ lệ chuyển đồi 1 Chứng quyền.ACB.KIS.4M.03 ACB 1.000.000 4 22/2/2027  1.000  22.999 5:1 2 Chứng quyền.ACB.KIS.7M.04 ACB 1.000.000 7 20/5/2027  1.000  23.333 5:1 3 Chứng quyền.ACB.KIS.9M.05 ACB 1.000.000 9 20/7/2027  1.100  24.222 5:1 4 Chứng quyền.FPT.KIS.4M.10 FPT 3.000.000 4 22/2/2027  1.000  63.979 10:1 5 Chứng quyền.FPT.KIS.6M.11 FPT 2.000.000 6 20/4/2027  1.000  65.678 10:1 6 Chứng quyền.FPT.KIS.8M.12 FPT 2.000.000 8 21/6/2027  1.100  67.939 10:1 7 Chứng quyền.HDB.KIS.4M.30 HDB 2.000.000 4 22/2/2027  1.000  25.555 5:1 8 Chứng quyền.HDB.KIS.6M.31 HDB 2.000.000 6 20/4/2027  1.000  26.222 5:1 9 Chứng quyền.HDB.KIS.8M.32 HDB 2.000.000 8 21/6/2027  1.100  26.888 5:1 10 Chứng quyền.HPG.KIS.4M.59 HPG 4.000.000 4 22/2/2027  1.000  22.999 4:1 11 Chứng quyền.HPG.KIS.5M.60 HPG 4.000.000 5 22/3/2027  1.000  23.333 4:1 12 Chứng quyền.HPG.KIS.6M.61 HPG 3.000.000 6 20/4/2027  1.000  23.666 4:1 13 Chứng quyền.HPG.KIS.7M.62 HPG 3.000.000 7 20/5/2027  1.000  23.999 4:1 14 Chứng quyền.HPG.KIS.9M.63 HPG 2.000.000 9 20/7/2027  1.100  24.222 4:1 15 Chứng quyền.HPG.KIS.10M.64 HPG 2.000.000 10 20/8/2027  1.100  24.555 4:1 16 Chứng quyền.LPB.KIS.4M.09 LPB 3.000.000 4 22/2/2027  1.000  43.333 8:1 17 Chứng quyền.LPB.KIS.5M.10 LPB 3.000.000 5 22/3/2027  1.000  43.979 8:1 18 Chứng quyền.LPB.KIS.6M.11 LPB 2.000.000 6 20/4/2027  1.000  44.555 8:1 19 Chứng quyền.LPB.KIS.7M.12 LPB 2.000.000 7 20/5/2027  1.000  44.999 8:1 20 Chứng quyền.LPB.KIS.9M.13 LPB 2.000.000 9 20/7/2027  1.100  45.999 8:1 21 Chứng quyền.MSN.KIS.4M.46 MSN 4.000.000 4 22/2/2027  1.000  81.888 10:1 22 Chứng quyền.MSN.KIS.5M.47 MSN 4.000.000 5 22/3/2027  1.000  82.666 10:1 23 Chứng quyền.MSN.KIS.7M.48 MSN 3.000.000 7 20/5/2027  1.100  83.979 10:1 24 Chứng quyền.MSN.KIS.9M.49 MSN 3.000.000 9 20/7/2027  1.100  86.111 10:1 25 Chứng quyền.SHB.KIS.4M.26 SHB 4.000.000 4 22/2/2027  1.000  11.888 4:1 26 Chứng quyền.SHB.KIS.5M.27 SHB 4.000.000 5 22/3/2027  1.000  11.999 4:1 27 Chứng quyền.SHB.KIS.6M.28 SHB 3.000.000 6 20/4/2027  1.000  12.123 4:1 28 Chứng quyền.SHB.KIS.7M.29 SHB 3.000.000 7 20/5/2027  1.000  12.345 4:1 29 Chứng quyền.SHB.KIS.9M.30 SHB 2.000.000 9 20/7/2027  1.000  12.456 4:1 30 Chứng quyền.SHB.KIS.10M.31 SHB 2.000.000 10 20/8/2027  1.000  12.567 4:1 31 Chứng quyền.SSB.KIS.4M.17 SSB 4.000.000 4 22/2/2027  1.000  17.999 4:1 32 Chứng quyền.SSB.KIS.5M.18 SSB 4.000.000 5 22/3/2027  1.000  18.222 4:1 33 Chứng quyền.SSB.KIS.6M.19 SSB 3.000.000 6 20/4/2027  1.000  18.333 4:1 34 Chứng quyền.SSB.KIS.7M.20 SSB 3.000.000 7 20/5/2027  1.000  18.555 4:1 35 Chứng quyền.SSB.KIS.8M.21 SSB 2.000.000 8 21/6/2027  1.000  18.777 4:1 36 Chứng quyền.SSB.KIS.9M.22 SSB 2.000.000 9 20/7/2027  1.100  18.999 4:1 37 Chứng quyền.STB.KIS.4M.56 STB 4.000.000 4 22/2/2027  1.100  69.999 8:1 38 Chứng quyền.STB.KIS.5M.57 STB 4.000.000 5 22/3/2027  1.100  70.567 8:1 39 Chứng quyền.STB.KIS.6M.58 STB 3.000.000 6 20/4/2027  1.100  71.234 8:1 40 Chứng quyền.STB.KIS.8M.59 STB 2.000.000 8 21/6/2027  1.100  72.345 10:1 41 Chứng quyền.STB.KIS.9M.60 STB 2.000.000 9 20/7/2027  1.100  73.456 10:1 42 Chứng quyền.VHM.KIS.4M.45 VHM 4.000.000 4 22/2/2027  1.100  67.999 20:1 43 Chứng quyền.VHM.KIS.5M.46 VHM 4.000.000 5 22/3/2027  1.100  68.888 20:1 44 Chứng quyền.VHM.KIS.7M.47 VHM 4.000.000 7 20/5/2027  1.500  69.999 20:1 45 Chứng quyền.VHM.KIS.8M.48 VHM 3.000.000 8 21/6/2027  1.600  70.567 20:1 46 Chứng quyền.VHM.KIS.9M.49 VHM 3.000.000 9 20/7/2027  1.800  71.789 20:1 47 Chứng quyền.VHM.KIS.10M.50 VHM 3.000.000 10 20/8/2027  1.800  72.345 20:1 48 Chứng quyền.VIC.KIS.5M.48 VIC 4.000.000 5 22/3/2027  1.500  238.888 25:1 49 Chứng quyền.VIC.KIS.6M.49 VIC 4.000.000 6 20/4/2027  1.600  240.999 25:1 50 Chứng quyền.VIC.KIS.7M.50 VIC 4.000.000 7 20/5/2027  1.600  242.828 25:1 51 Chứng quyền.VIC.KIS.8M.51 VIC 4.000.000 8 21/6/2027  1.800  243.979 25:1 52 Chứng quyền.VIC.KIS.9M.52 VIC 4.000.000 9 20/7/2027  2.000  246.868 25:1 53 Chứng quyền.VIC.KIS.10M.53 VIC 4.000.000 10 20/8/2027  2.000  247.979 25:1 54 Chứng quyền.VJC.KIS.4M.28 VJC 3.000.000 4 22/2/2027  1.000  143.456 20:1 55 Chứng quyền.VJC.KIS.6M.29 VJC 3.000.000 6 20/4/2027  1.500  146.868 20:1 56 Chứng quyền.VJC.KIS.8M.30 VJC 3.000.000 8 21/6/2027  1.600  149.999 20:1 57 Chứng quyền.VNM.KIS.4M.41 VNM 3.000.000 4 22/2/2027  1.000  64.567 8:1 58 Chứng quyền.VNM.KIS.6M.42 VNM 3.000.000 6 20/4/2027  1.000  66.888 10:1 59 Chứng quyền.VNM.KIS.8M.43 VNM 2.000.000 8 21/6/2027  1.100  67.899 10:1 60 Chứng quyền.VNM.KIS.10M.44 VNM 2.000.000 10 20/8/2027  1.100  68.888 10:1 61 Chứng quyền.VPB.KIS.4M.27 VPB 3.000.000 4 22/2/2027  1.000  26.888 5:1 62 Chứng quyền.VPB.KIS.5M.28 VPB 3.000.000 5 22/3/2027  1.000  27.333 5:1 63 Chứng quyền.VPB.KIS.7M.29 VPB 2.000.000 7 20/5/2027  1.100  27.999 5:1 64 Chứng quyền.VRE.KIS.4M.49 VRE 4.000.000 4 22/2/2027  1.000  25.999 5:1 65 Chứng quyền.VRE.KIS.6M.50 VRE 4.000.000 6 20/4/2027  1.000  26.688 5:1 66 Chứng quyền.VRE.KIS.8M.51 VRE 3.000.000 8 21/6/2027  1.100  27.111 5:1 67 Chứng quyền.VRE.KIS.9M.52 VRE 3.000.000 9 20/7/2027  1.100  27.333 5:1 2/ Thông tin về đợt chào bán Số lượng đăng ký mua tối thiểu: dự kiến tối thiểu 100 chứng quyền đến tối đa 10.000 chứng quyền phân phối cho mỗi nhà đầu tư đăng ký mua, và là bội số của 100. Subscription quantity per investor: range from a minimum of 100 covered warrants to a maximum of 10,000 covered warrants allocated to each subscribing investor, and in multiples of 100. Thời gian nhận đăng ký mua: Từ 15 giờ 00 ngày 20/10/2026 đến 15 giờ 00 ngày 23/10/2026. Timeline for purchase registration: From 3:00pm on October 20, 2026 to 3:00pm on  October 23, 2026. Đường link đăng ký mua IPO CW:https://forms.gle/YHVgvSFbBhgP8LZs9 Ngân hàng mở tài khoản phong tỏa nhận tiền mua CW: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Nam Kỳ Khởi Nghĩa STT Tên CW Số tài khoản nộp tiền mua CW 1 Chứng quyền.ACB.KIS.4M.03 1190639091 2 Chứng quyền.ACB.KIS.7M.04 1190639116 3 Chứng quyền.ACB.KIS.9M.05 1190443353 4 Chứng quyền.FPT.KIS.4M.10 1190443371 5 Chứng quyền.FPT.KIS.6M.11 1190886611 6 Chứng quyền.FPT.KIS.8M.12 1190886648 7 Chứng quyền.HDB.KIS.4M.30 1190886675 8 Chứng quyền.HDB.KIS.6M.31 1190639073 9 Chứng quyền.HDB.KIS.8M.32 1190431507 10 Chứng quyền.HPG.KIS.4M.59 1190428712 11 Chứng quyền.HPG.KIS.5M.60 1190431482 12 Chứng quyền.HPG.KIS.6M.61 1190431491 13 Chứng quyền.HPG.KIS.7M.62 1190455172 14 Chứng quyền.HPG.KIS.9M.63 1190639125 15 Chứng quyền.HPG.KIS.10M.64 1190639107 16 Chứng quyền.LPB.KIS.4M.09 1190428688 17 Chứng quyền.LPB.KIS.5M.10 1190443380 18 Chứng quyền.LPB.KIS.6M.11 1190475480 19 Chứng quyền.LPB.KIS.7M.12 1190639055 20 Chứng quyền.LPB.KIS.9M.13 1190439884 21 Chứng quyền.MSN.KIS.4M.46 1190443362 22 Chứng quyền.MSN.KIS.5M.47 1190886578 23 Chứng quyền.MSN.KIS.7M.48 1190886657 24 Chứng quyền.MSN.KIS.9M.49 1190455181 25 Chứng quyền.SHB.KIS.4M.26 1190886620 26 Chứng quyền.SHB.KIS.5M.27 1190886718 27 Chứng quyền.SHB.KIS.6M.28 1190639064 28 Chứng quyền.SHB.KIS.7M.29 1190428703 29 Chứng quyền.SHB.KIS.9M.30 1190429575 30 Chứng quyền.SHB.KIS.10M.31 1190886596 31 Chứng quyền.SSB.KIS.4M.17 8600053170 32 Chứng quyền.SSB.KIS.5M.18 8600053174 33 Chứng quyền.SSB.KIS.6M.19 8600053189 34 Chứng quyền.SSB.KIS.7M.20 8610053179 35 Chứng quyền.SSB.KIS.8M.21 8610053191 36 Chứng quyền.SSB.KIS.9M.22 8610053203 37 Chứng quyền.STB.KIS.4M.56 8610053207 38 Chứng quyền.STB.KIS.5M.57 8610053228 39 Chứng quyền.STB.KIS.6M.58 8620053169 40 Chứng quyền.STB.KIS.8M.59 8620053175 41 Chứng quyền.STB.KIS.9M.60 8620053181 42 Chứng quyền.VHM.KIS.4M.45 8630053192 43 Chứng quyền.VHM.KIS.5M.46 8630053229 44 Chứng quyền.VHM.KIS.7M.47 8640053176 45 Chứng quyền.VHM.KIS.8M.48 8640053182 46 Chứng quyền.VHM.KIS.9M.49 8640053200 47 Chứng quyền.VHM.KIS.10M.50 8650053166 48 Chứng quyền.VIC.KIS.5M.48 8650053172 49 Chứng quyền.VIC.KIS.6M.49 8650053197 50 Chứng quyền.VIC.KIS.7M.50 8660053183 51 Chứng quyền.VIC.KIS.8M.51 8660053187 52 Chứng quyền.VIC.KIS.9M.52 8660053205 53 Chứng quyền.VIC.KIS.10M.53 8660053226 54 Chứng quyền.VJC.KIS.4M.28 8670053173 55 Chứng quyền.VJC.KIS.6M.29 8670053177 56 Chứng quyền.VJC.KIS.8M.30 8670053198 57 Chứng quyền.VNM.KIS.4M.41 8670053201 58 Chứng quyền.VNM.KIS.6M.42 8680053167 59 Chứng quyền.VNM.KIS.8M.43 8680053188 60 Chứng quyền.VNM.KIS.10M.44 8680053190 61 Chứng quyền.VPB.KIS.4M.27 8680053194 62 Chứng quyền.VPB.KIS.5M.28 8680053206 63 Chứng quyền.VPB.KIS.7M.29 8690053178 64 Chứng quyền.VRE.KIS.4M.49 8690053180 65 Chứng quyền.VRE.KIS.6M.50 8690053184 66 Chứng quyền.VRE.KIS.8M.51 8690053199 67 Chứng quyền.VRE.KIS.9M.52 8690053202 3/ Cách mua IPO chứng quyền Vui lòng tham khảo chi tiết tại đây Tóm tắt cách mua: Bước 1:Vào Đường link đăng ký mua IPO CW: https://forms.gle/YHVgvSFbBhgP8LZs9 Bước 2: Nộp tiền mua chứng quyền vào tài khoản ngân hàng tương ứng với tên chứng quyền đăng ký mua ở mục 2 với nội dung như sau (hoặc được hướng dẫn trong đường link đăng ký mua ở bước 1) [tên khách hàng] [số tài khoản chứng khoán giao dịch tại KIS] CQ[mã chứng khoán cơ sở của chứng quyền][2 chữ số cuối cùng trong tên chứng quyền] Ví dụ: khách hàng mua Chứng quyền.MSN.KIS.M.CA.T.12, chuyển tiền vào tài khoản 1191 0000 429575 (Ngân hàng BIDV chi nhánh Nam Kỳ Khởi Nghĩa) với nội dung như sau Nguyễn Văn A 057Cxxxxxx CQMSN12 Lưu ý: Trường hợp đăng ký mua không thành công, KIS sẽ thông báo với Quý khách hàng và hoàn tiền vào tài khoản chứng khoán tại KIS. Mọi thắc mắc về việc Đăng ký mua chứng quyền vui lòng liên hệ Phòng Giải pháp Phái sinh. Điện thoại: (028) 3914 8585 (Ext: 1114 – 1125 – 1130 – 1110). Trân trọng!

20 tháng 10, 2026

Copyright @ KIS Viet Nam - 2026